#1  
Cũ 02-21-2007, 04:18 PM
Hình Biểu Tượng của lethy44
Tình Nguyện Viên
Bảo Quốc Công Thần
 
Ngày gia nhập: Jan 2000
bài đăng: 16,278
FICO và Rep Power: 1852
lethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond reputelethy44 has a reputation beyond repute
Định sẵn (default) 15 Cổ Phiếu Đáng Theo Dỏi (P324530)

P324530 Posted: Sat Mar 04, 2006 4:27 am


15 cổ phiếu đáng theo dõi trong năm bầu cử ở Hoa Kỳ

Tháng 10 năm 2006 là tháng bầu cử, do đó các ông "biểu dân" sẽ cố gắng hành động như là một dân biểu thực thụ: Các ông sẽ làm bất cứ điều gì có lợi cho dân chúng (và dĩ nhiên phải có lợi cho lá phiếu của các ông), chẳng hạn như quan tâm nhiều về vấn đề việc làm hơn là việc tranh cãi như mổ bò về những chuyện không đâu giữa 2 đảng Dân Chủ - Cộng Hòa.

Chính vì vậy mà năm nào đúng vào mùa bầu cử cũng có nhiều biến chuyển trái với thường tình. Thống kê cho thấy sự ủng hộ của dân Hoa Kỳ dành cho Tổng Thống Bush con và Thượng Viện đã xuống rất thấp, do đó cả Tòa Bạch Ốc lẫn Thuợng Viện đều sẽ cố tìm cách "lấy điểm" người dân bằng cách thay đổi luật về Thuế và những điều liên quan đến công ăn việc làm, sao cho người dân cảm thấy (hình như) đời sống có khá hơn.

Dựa trên nhận xét đó, báo Forbes lưu ý giới đầu tư đến 15 cổ phiếu sẽ đuợc "hưởng ơn mưa móc" của mùa bầu cử. Đó là các cổ phiếu:

Tên Công Ty - Giá - Ngành - Yield - Trị Giá Thị Trường ($mil)

3M (nyse: MMM) - $73.05 - Conglomerates - 2.5% - $55,587

Abbott Laboratories (nyse: ABT) - 43.44 - Major Drugs - 2.7 - 67,726

Citigroup (nyse: C ) - 46.05 - Money Center Banks - 4.2 - 231,730

Kimberly-Clark (nyse: KMB) - 59.60 - Paper & Paper Products - 3.3 - 27,505

Waste Management (nyse: WMI) - 33.59 - Waste Management Services - 2.6 - 18,611

Health Insurers - Giá - Phỏng Đoán P/E - 12 tháng sau EPS - Trị Giá Thị Trường ($mil)

CIGNA (nyse: CI) - $123.31 - 15 - 10 - $14,888

Coventry Health Care (nyse: CVH) - 59.45 - 17 - 15 - 9,429

UnumProvident (nyse: UNM) - 20.60 - 12 - 10 - 6,200

WellCare Health Plans (nyse: WCG) - 39.50 - 16 - 16 - 1,539

WellPoint (nyse: WLP) - 76.00 - 17 - 15 - 50,582

Pharmaceuticals - Giá - Price-To-Sales Ratio - Price-To-Sales Five-Year Average - Trị Giá Thị Trường ($mil)

AstraZeneca (nyse: AZN) - $46.33 - 3.06 - 3.79 - $73,358

Eli Lilly (nyse: LLY) - 55.75 - 4.31 - 5.63 - 60,861

Merck (nyse: MRK) - 35.12 - 3.47 - 4.64 - 76,551

Pfizer (nyse: PFE) - 26.06 - 3.77 - 5.46 - 192,565

Wyeth (nyse: WYE) - 49.70 - 3.59 - 3.86 - 67,221

Tổng hợp từ nhiều nguồn và từ Forbes
Digg this Post!Add Post to del.icio.usBookmark Post in TechnoratiFurl this Post!
Trả lời với phần trích dẫn kèm theo
Trả lời

Bookmarks

Những điều bạn có thể làm
Cách trình bày đề tài này trên màn ảnh

Những gì bạn có thể làm
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Cho phép
Smilies hiện đang Cho phép
[IMG] hiện đang Cho phép
HTML: Tắt
Trackbacks are Cho phép
Pingbacks are Cho phép
Refbacks are Cho phép



Múi giờ tính theo GMT -7. Bây giờ là 01:16 PM.


LinkBacks Enabled by vBSEO 3.1.0

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133